trợt lớt

Học thuật
Thân thiện
trợt lớt

Một đứa trẻ trợt lớt trên sàn nhà bóng loáng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tuột mất, không dính vào, không gần vào được: Trạng thái của một vật không thể bám chắc, không thể giữ được vào một bề mặt hoặc một vật khác, dẫn đến việc bị trượt tuột ra.
    • Không ăn nhập, không liên quan, không dính dáng: (Nghĩa mở rộng) Dùng để chỉ sự không phù hợp, không sự liên kết hoặc liên quan giữa các ý tưởng, lời nói hoặc sự việc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mấy cái đinh này bị trợt lớt cả, đóng vào gỗ không chịu dính. (Mấy cái đinh này bị tuột cả, đóng vào gỗ không chịu dính.)
    • Câu chuyện anh kể trợt lớt với vấn đề chúng ta đang bàn, nghe chẳng ăn nhập cả. (Câu chuyện anh kể không dính dáng đến vấn đề chúng ta đang bàn, nghe chẳng ăn nhập cả.)
    • Bánh xe trợt lớt trên mặt đường trơn, không thể bám đường được. (Bánh xe trượt tuột trên mặt đường trơn, không thể bám đường được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để mô tả sự thất bại trong việc thiết lập mối liên hệ: Thường dùng trong giao tiếp hoặc lập luận khi ý kiến đưa ra không liên quan, không chạm đúng trọng tâm vấn đề.

    • Lời giải thích của cậu ấy nghe trợt lớt quá, chẳng giúp ích cho việc tìm ra nguyên nhân. (Lời giải thích của cậu ấy nghe không dính dáng cả, chẳng giúp ích cho việc tìm ra nguyên nhân.)
  • Dùng trong văn nói, mang sắc thái địa phương: Từ này thường được sử dụng trong khẩu ngữ, phổ biếnmột số vùng miền.

    • Giọng nói của ông ấy nghe trợt lớt, có lẽ người miền Trung. (Cách nói của ông ấy nghe có vẻ người miền Trung.)
Biến thể từ gần giống
  • Trượt (động từ): Chuyển động trên bề mặt không ma sát, thường dẫn đến mất thăng bằng hoặc không kiểm soát được.

    • Cẩn thận kẻo trượt chân trên sàn nhà ướt. (Cẩn thận kẻo trượt chân trên sàn nhà ướt.)
  • Tuột (động từ): Bị rời ra, bị mất khỏi vị trí cố định một cách nhanh chóng.

    • Sợi dây bị tuột khỏi tay ấy. (Sợi dây bị tuột khỏi tay ấy.)
  • Lỏng lẻo (tính từ): Không chắc chắn, không khít, dễ bung ra.

    • Mối liên hệ giữa họ rất lỏng lẻo. (Mối liên hệ giữa họ rất không chắc chắn.)
Từ đồng nghĩa
  • Trơn truột: (Từ địa phương) Cũng có nghĩatrơn trượt, khó bám.
  • Không dính: Không sự kết dính, không bám vào được.
  • Không ăn nhập: Không liên quan, không phù hợp với nhau.
Thành ngữ liên quan
  • Nói trợt lớt: Nói những điều không liên quan, lạc đề.
    • Đang họp bàn chuyện quan trọng, đừng nói trợt lớt. (Đang họp bàn chuyện quan trọng, đừng nói những chuyện không liên quan.)
trợt lớt

Một đứa trẻ trợt lớt trên sàn nhà bóng loáng.

  1. Tuột mất, không dính vào, không gần vào được.

Từ chứa "trợt lớt"